|
TT
|
Tên Doanh nghiệp |
Quốc tịch |
Sản phẩm |
Vốn đầu
Tư |
Diện tích đất thuê
<m2> |
|
Triệu đồng |
1.000USD |
CÁC DOANH NGHIỆP TRONG KCN HÒA HIỆP
|
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
6 |
|
KHU CÔNG NGHIỆP
HÒA
HIỆP 1 |
|
I/ Các Doanh nghiệp đã đi vào hoạt
động |
|
1 |
Nhà
máy ván xốp Phú Yên
( Cty Sản xuất-Kinh doanh XNK Phú Yên ) |
Việt Nam |
Ván xốp (14.000m3/năm) |
76.782 |
|
10.629 |
|
2 |
Xí nghiệp Gỗ
mỹ nghệ Số 2
(Cty Sản xuất-Kinh doanh XNK Phú Yên) |
|
Gỗ mỹ nghệ (33.600 bộ bàn ghế/năm) |
|
|
|
|
3 |
Cty cổ phần Thủy sản Phú Yên |
|
Chế biến thủy sản (3.000 tấn SP/năm) |
|
|
|
|
4 |
Công ty TNHH Đồng Tiến |
|
|
|
|
|
|
5 |
Công ty cổ phần Phú Minh |
Việt Nam |
Bia hơi (3.000.000 lít/năm) |
24.440 |
|
13.766 |
|
6 |
Cty Vật tư tổng hợp PY |
Việt Nam |
Chế biến hạt điều XK (8.000 tấn nguyên liệu/năm) |
7.689 |
|
42.293 |
|
7 |
Xí nghiệp
nhựa (Cty SX-XNK-CN Phú yên) |
Việt Nam |
Chi tiết phụ
tùng xe máy (45.360 bộ /năm), két nước, ống nhưạ, tấm ốp trần ( 3.000 tấn
/năm) |
5.000 |
|
15.598 |
|
8 |
Cty TNHH ASIA
HAWAII VENTURES |
Mỹ |
Sản xuất
thức ăn tôm, chế biến và nuôi trồngthủy sản |
|
19.340 |
31.196
|
|
9 |
Cty TNHH Tae
San Aqua Product |
Hàn quốc |
Sản xuất
và kinh doanh thuỷ sản |
|
250 |
5.023 |
|
10 |
Cty TNHH Duy
Tân |
Việt Nam |
Nhà máy chế
biến hạt điều xuất khẩu |
21.454 |
|
21.244 |
|
11 |
Cty Ngọc Trai
Sài Gòn |
Nhật |
SX nhân cấy
Ngọc trai |
|
1.170 |
31.853 |
|
12 |
Cty cổ phần
Bia và nước giải khát Phú Yên |
Việt Nam |
Sản xuất nước
ngọt, bia chai |
81.000 |
|
18.100 |
|
13 |
Cty LD Quan
Han |
Việt Nam |
SX
thủ công mỹ nghệ |
|
400 |
8.598 |
|
Tổng cộng |
|
|
353.547 |
22.587 |
368.312 |
|
II/ Các
Doanh nghiệp đang xây dựng |
|
14 |
Cty TNHH Hòa Vinh |
Việt Nam |
Sản xuất đá ốp lát Granit |
22.625
|
|
42.463 |
|
15 |
Cty TNHH SX
& TM Đại Lộc |
Việt Nam |
Sản xuất
nguyên lỉệu giấy |
|
1.827 |
27.600 |
|
Tổng cộng |
|
|
22.625 |
1.827 |
70.063 |
|
III/ Các Doanh
nghiệp đã đăng ký |
|
16 |
Cty TNHH
Âu Châu |
Việt Nam |
CB gỗ xuất
khẩu |
12.000 |
|
34.200 |
|
17 |
Công
ty Đầu tư và phát triển KCN |
Việt Nam |
Cơ sở
sản xuất chế biến nông sản xuất khẩu |
10.000 |
|
7.000 |
|
18 |
Cty TNHH
Gia Thịnh |
Việt Nam |
Nhà máy chế
biến gỗ |
21.000 |
|
30.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
43.000 |
|
71.200 |
|
|
|
KHU CÔNG NGHIỆP
HÒA HIỆP II |
|
1 |
Cty
RAPEXCO HH |
Hồng
Kông |
Nhà
máy chế biến song mây |
|
4.900 |
613.300 |
|
Tổng cộng |
|
|
|
4.900 |
613.300 |
CÁC DOANH NGHIỆP TRONG KCN AN PHÚ
|
|
I/ Các
Doanh
nghiệp đã đi vào hoạt động |
|
1 |
Cty CP Chế biến thực phẩm
Phú Yên |
Việt Nam |
Nhân hạt điều XK (10.000
tấn NL/năm) |
4.820 |
|
32.596 |
|
2 |
Cty TNHH Tiến Đạt |
Việt Nam |
Bê tông đúc sẵn, kim khí , mạ kẽm, sửa chữa cơ khí |
8.032 |
|
15.289 |
|
3 |
DNTN Minh Hòa |
|
Đúc đồng, gang, nhôm, thép thành phẩm |
3.000 |
|
8.141 |
|
4 |
Cty TNHH WU CHIN LIEN |
Đài Loan |
Chế biến hải
sản: Cá ba lài (300tấn/năm), Cá cơm(300tấn/năm) |
|
1.500 |
3.321 |
|
5 |
DNTN Trang Thuỷ |
Việt Nam |
Chế biến thuỷ sản |
9.449 |
|
8.737 |
|
6 |
Cty TNHH Sản
xuất và thương mại Thuận Thiên |
Việt Nam |
Thuốc thú y
thủy sản từ Diatomite |
3.110 |
|
8.190 |
|
7 |
DNTN Việt Thái |
Việt Nam |
Chế biến thuốc
thú y thuỷ sản |
2.660 |
|
7.550 |
|
8 |
Cty TNHH Hợp
Châu |
Việt Nam |
Sản xuất lưới
thép B 40 |
5.700 |
|
8.741 |
|
9 |
Cty Vật liệu xây
dựng Phú Yên |
Việt Nam |
Chế biến đá ốp
lát |
9.520 |
|
32.639 |
|
10 |
Cty TNHH
SX-TM HANLAN |
Việt Nam |
Sản xuất thủy
sản xuất khẩu |
3.500 |
|
8.232 |
|
11 |
DNTN
TN TUXONILO |
Việt Nam |
Sản xuất túi xốp
ni lông |
4.000 |
|
4.709 |
|
12 |
Cty TNHH Nông
lâm Hồng Hà |
Việt Nam |
Nhà máy
chế biến rau quả |
5.500 |
|
7.540 |
|
Tổng cộng |
|
|
59.291 |
1.500 |
145.685 |
|
II/ Các
Doanh nghiệp đang xây dựng |
|
13 |
Công ty
520 |
Việt Nam |
Sản xuất
cống Bê tông li tâm |
9.089 |
|
36.092 |
|
14 |
Xí nghiệp
lâm sản Anh Phú |
Việt Nam |
Thương mại,
chế biến gỗ, các sản phẩm từ gỗ 2.500m3 gỗ/ năm |
2.000 |
|
4.722 |
|
15 |
DN Tư nhân
Kim Nguyên |
Việt Nam |
SX ống nhựa, ống
nước |
2.000 |
|
1.800 |
|
16 |
Cty TNHH
Kim Linh |
Việt Nam |
SX mặt bàn
kính gương 174.000m2/năm |
7.900 |
|
14.194 |
|
17 |
Cty CP Việt Pháp |
|
Nhà máy tinh
luyện cán thép |
30.286 |
|
28.135 |
|
18 |
Cty TNHH Cây Xanh |
Hoa Kỳ |
NM Chế biến tinh dầu gió |
|
360 |
5.499 |
|
Tổng cộng |
|
|
55.208 |
360 |
95.820 |
|
III/Các Doanh nghiệp đã đăng ký |
|
19 |
Cty TNHH xây dựng và quảng cáo Phương Tuấn |
Việt Nam |
Nhà máy sx cơ khí phục vụ xây dựng và giao thông |
10.000 |
|
10.094 |
|
20 |
Cty TNHH
Tiến Đạt |
Việt Nam |
Mở rộng
sản xuất bê tông li tâm |
7.000 |
|
5.650 |
|
21 |
Cty CP Nam Việt |
Việt Nam |
SX Gạch blook |
1.800 |
|
14.560 |
|
22 |
Công ty Cổ
phần Phương Nam |
Việt Nam |
SX hàng
thủ công mây lá tre 100.000 SP/ năm |
3.358 |
|
23.669 |
|
23 |
Hộ kinh doanh cá thể Tân Việt |
Việt Nam |
xưởng sản xuất đá lạnh và kem |
2.050 |
|
4.722 |
|
24 |
DNTN
Phú Hải |
Việt Nam |
Sản xuất bao bì
nhựa |
14.800 |
|
14.280 |
|
25 |
Cty CP
An Hưng |
Việt Nam |
Xưởng may mặc
xuất khẩu |
11.100 |
|
27.848 |
|
26 |
Cty TNHH Trung Tín |
Việt Nam |
Sản xuất đá
Granit |
5.100 |
|
27.847 |
|
27 |
Cty TNHH
SX-TM Hoàng Long Vina |
Việt Nam |
Sản xuât phân
bón hỗn hợp NPK |
3.000 |
|
5.850 |
|
28 |
Cty CP
Phương Nam |
Việt Nam |
Sản xuất hàng
thủ công mỹ nghệ và chế biến lâm sản |
13.573 |
|
23.610 |
|
Tổng cộng |
|
|
71.781 |
0 |
158.130 |
|
|
CÁC DOANH NGHIỆP TRONG KCN ĐÔNG BẮC SÔNG CẦU
|
|
I/ Các Doanh nghiệp
đã đi
vào hoạt động |
|
1 |
Cty TNHH Viễn
Hoàng |
Việt Nam |
Nhà máy chế
biến chất phụ gia nuôi trồng thuỷ sản và chế biến nông thuỷ sản |
22.900 |
|
33.600 |
|
2 |
Cty TNHH
SX hàng trang trí NT Thái
Thịnh |
Việt Nam |
Nhà máy chế
biến đồ gỗ trang trí nội thất xuất khẩu |
20.100 |
|
67.200 |
|
3 |
Cty TNHH Hoàng
Khôi |
Việt Nam |
Nhà máy chế
biến đồ gỗ, mỹ nghệ xuất khẩu |
10.240 |
|
16.800 |
|
4 |
Cty
TNHH SXTM-XNK Phú Mỹ |
Việt
Nam |
Sản xuất lâm sản
thủ công mỹ nghệ xuất khẩu |
8.780 |
|
23.520 |
|
5 |
Cty Tân Bình
Phú |
Việt Nam |
Chế biến nông
lâm sản và thủ công mỹ nghệ xuất khẩu |
5.200 |
|
33.600 |
|
6 |
Cty TNHH nguyên
liệu giấy Á Châu |
Việt Nam |
Nhà máy chế biến
nông lâm sản |
4.000 |
|
28.400 |
|
7 |
Cty TNHH Tân
Bình |
Việt Nam |
Nhà máy SX giấy
và bao bì carton |
20.000 |
|
35.600 |
|
8 |
Cty TNHH
Thành Phúc |
Việt Nam |
Nhà máy
chế biến nguyên liệu giấy |
15.000 |
|
65.000 |
|
Tổng cộng |
|
|
106.220 |
|
303.720 |
|
II/ Các
Doanh nghiệp đang xây dựng |
|
8 |
Cty Thương
mại XK Hưng Thạnh |
Việt Nam |
CB gỗ xuất
khẩu |
9.567 |
|
33.600 |
|
9 |
Cty TNHH Tân
Trinh |
Việt Nam |
CB gỗ xuất khẩu,
đã Granit |
16.000 |
|
33.400 |
|
10 |
Cty TNHH
Hòa Bình |
Việt Nam |
Chế biến gỗ xuất khẩu |
20.000 |
|
50.400 |
|
11 |
|
|
|
|
|
|
|
12 |
Cty TNHH Minh Phú |
Việt Nam |
SX KD mây, tre,
nứa, lá |
5.000 |
|
16.800 |
|
13 |
Cty TNHH
Thái Tường |
Việt
Nam |
Nhà máy
sản xuất bao bì và carton |
3.000 |
|
58.900 |
|
14 |
Cty CP
Vật tư tổng hợp và phân bón hóa sinh |
Việt
Nam |
Phân hỗn
hợp NPK |
25.000 |
|
64.400 |
|
15 |
Cty TNHH Tân Bình
Phú |
Mỹ |
MN CB gỗ |
8.000 |
|
16.800 |
|
16 |
Cty TNHH Long Định Phát |
Việt Nam |
Nhà máy chế biến gỗ xuất khẩu |
6.000 |
|
16.800 |
|
17 |
DNTN Song Toàn |
Việt Nam |
NM cơ khí và chế biến lâm sản mỹ nghệ |
10.000 |
|
33.600 |
|
Tổng cộng |
|
|
187.567 |
|
436.500 |
|
III/ Các Doanh nghiệp
đã đăng ký |
|
18 |
Cty TNHH Tân Huy
Hoàng |
Việt Nam |
NM SX bao bì nhựa |
9.000 |
|
16.700 |
|
19 |
Cty TNHH Thắng Lợi |
Việt Nam |
NM SX hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất |
70.000 |
|
67.200 |
|
20 |
Cty TNHH Minh Phát |
Việt Nam |
Nhà máy
Giấy, bao bì carton |
5.000 |
|
16.800 |
|
Tổng cộng |
|
|
84.000 |
|
100.700 |
|
|
ĐỐI TÁC ĐẦU TƯ
|
|
Cty Xây dựng công trình giao thông 5 - Công ty 520 |
|
Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam - Chi nhánh tỉnh Phú Yên |
|
Cty Xây dựng Phú Yên |