Nội dung | Mức giá (VND) |
1. Giá bán điện cho sản xuất |
Cấp điện áp từ
110KV trở lên |
- Giờ bình thường | 830 |
- Giờ thấp điểm | 440 |
- Giờ cao điểm | 1.410 |
| Cấp điện áp từ 22KV đến dưới 110KV |
- Giờ bình thường | 890 |
- Giờ thấp điểm | 480 |
- Giờ cao điểm | 1.510 |
Cấp điện áp từ 6KV đến dưới 22KV |
- Giờ bình thường | 950 |
- Giờ thấp điểm | 520 |
- Giờ cao điểm | 1.600 |
Cấp điện áp dưới 6KV |
- Giờ bình thường | 1.020 |
- Giờ thấp điểm | 560 |
- Giờ cao điểm | 1.710 |
2. Giá bán điện cho kinh doanh dịch vụ |
Cấp điện áp từ 22KV
trở lên |
- Giờ bình thường | 1.260 |
- Giờ thấp điểm | 690 |
- Giờ cao điểm | 2110 |
Cấp điện áp từ 6KV đến dưới 22KV |
- Giờ bình thường | 1.400 |
- Giờ thấp điểm | 760 |
- Giờ cao điểm | 2.360 |
Cấp điện áp dưới 6KV |
- Giờ bình thường | 1.530 |
- Giờ thấp điểm | 850 |
- Giờ cao điểm | 2.550 |
2. Cước viễn thông quốc tế:
Gọi từ 23 giờ đến 7 giờ sáng ngày hôm sau, ngày lễ, ngày chủ nhật được giảm 20%.
3. Cước đàm thoại nội hạt:
- Đến 200 phút: 120 đồng/phút;
- Từ phút 201 đến phút thứ 1000: 80 đồng/phút;
- Từ phút thứ 1001 trở đi: 40 đồng/phút.
- Cước liên lạc Facsimile (Fax) được tính như cước thuê bao nội hạt, cước truyền số liệu qua đường thuê bao điện thoại cũng tính như cước đàm thoại nội hạt.
- Cước điện thoại nội tỉnh và liên tỉnh gọi từ 23 giờ đến 7 giờ sáng hôm sau, ngày lễ, ngày chủ nhật được giảm 30%.
4. Giá lắp đặt điện thoại:
Áp dụng cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước, cước thuê bao điện thoại 27.000 đồng/máy/tháng.
5. Giá nước sạch:
Tùy theo mục đích sử dụng, không phân biệt đối với cá nhân, doanh nghiệp trong nước hay nước ngoài.
